Giấy tự dính AW4200P
● Bề mặt bán bóng.
● Thích hợp cho việc in văn bản đơn giản và in mã vạch.
1. Ứng dụng điển hình là in mã vạch.
2. Dùng để in văn bản đơn giản và in mã vạch.
3. Được sử dụng cho nhãn thực phẩm và mã vạch trong siêu thị.
4. Dùng làm nhãn tự dính trên quần áo.
| AW4200P Bán bóng Giấy/AP103/BG40#WH impA | ![]() |
| Mặt trước Giấy mỹ thuật màu trắng sáng, được tráng phủ một mặt. | |
| Trọng lượng cơ bản | 80 g/m2 ±10% ISO536 |
| Thước kẹp | 0,068 mm ±10% ISO534 |
| Keo dán Một loại keo dán đa năng, có độ bền cao, gốc acrylic. | |
| Lớp lót Loại giấy bóng kính trắng được cán siêu mịn, có đặc tính tuyệt vời để làm nhãn cuộn. | |
| Trọng lượng cơ bản | 58 g/m2 10% ISO536 |
| Thước kẹp | 0,051mm 10% ISO534 |
| Dữ liệu hiệu suất | |
| vòng lặp Tack (st,st)-FTM 9 | 13.0 hoặc Xé (N/25mm) |
| 20 phút 90 lần lột (st,st)-FTM 2 | 6.0 hoặc Tear |
| 24 giờ 90 Peel (st,st)-FTM 2 | 7.0 hoặc Tear |
| Nhiệt độ ứng dụng tối thiểu | 10 °C |
| Sau khi dán nhãn 24 giờ, phạm vi nhiệt độ phục vụ | -50°C đến +90°C |
| Hiệu suất chất kết dính Loại keo này là keo dán đa năng chịu được mọi nhiệt độ, được phát triển để cung cấp độ bám dính ban đầu trung bình và độ bám dính tuyệt vời trên nhiều loại vật liệu nền khác nhau. Có đặc tính cắt khuôn và bóc tách xuất sắc. AP103 phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu tuân thủ FDA 175.105. Phần này bao gồm các ứng dụng trong trường hợp tiếp xúc gián tiếp hoặc ngẫu nhiên với thực phẩm, mỹ phẩm hoặc dược phẩm. | |
| Chuyển đổi/in ấn Cần đặc biệt chú ý đến độ nhớt của mực trong quá trình in ấn. Mực có độ nhớt cao sẽ làm hỏng bề mặt giấy. Nếu lực ép của cuộn giấy cuộn quá lớn, nhãn sẽ bị lem. Chúng tôi khuyến nghị in văn bản đơn giản và in mã vạch. Không nên dùng cho thiết kế mã vạch siêu mịn. Không nên dùng để in trên diện tích lớn. | |
| Hạn sử dụng Thời hạn sử dụng một năm khi bảo quản ở nhiệt độ 23 ± 2°C và độ ẩm tương đối 50 ± 5%. | |







