Máy làm túi giấy đáy vuông, cuộn giấy, tay cầm xoắn và tay cầm phẳng, hoàn toàn tự động.
LQ-R450T/F
Máy làm túi giấy đáy vuông hoàn toàn tự động có tay cầm tích hợp
Túi mẫu
Máy làm túi giấy đáy vuông hoàn toàn tự động được thiết kế để sản xuất túi giấy có quai xoắn. Máy phù hợp cho sản xuất hàng loạt túi mua sắm trong các ngành công nghiệp như thực phẩm và may mặc. Quy trình một dây chuyền bao gồm làm quai xoắn từ cuộn giấy và dây xoắn, đưa quai đến bộ phận dán, cắt giấy sơ bộ tại vị trí dây, dán miếng vá, dán quai và tạo túi giấy. Quy trình tạo túi giấy bao gồm dán cạnh, tạo hình ống, cắt, gấp nếp, dán đáy, tạo hình đáy và giao túi. Máy này sử dụng bộ điều khiển chuyển động tốc độ cao (CPU) nhập khẩu từ Đức, điều khiển hoạt động của servo thông qua bus tốc độ cao để đảm bảo chuyển động ổn định và đường cong chuyển động mượt mà. Đây là thiết bị làm túi giấy đáy vuông tự động có quai xoắn được đa số các nhà sản xuất in ấn và bao bì ưa chuộng.
1. Sử dụng giao diện người-máy màn hình cảm ứng SCHNEIDER của Pháp, giúp máy dễ vận hành và điều khiển.
2. Sử dụng hệ thống điều khiển PC LENZE chính hãng của Đức, tích hợp cáp quang. Nhờ đó đảm bảo hoạt động ổn định và tốc độ cao.
3. Sử dụng động cơ servo LENZE chính hãng của Đức và cảm biến quang điện SICK chính hãng của Đức, giúp theo dõi và in túi chính xác.
4. Hệ thống nạp nguyên liệu sử dụng kết cấu nâng hạ tự động thủy lực. Bộ phận cuộn giấy sử dụng hệ thống điều khiển lực căng tự động.
5. Quy trình cuộn nguyên liệu thô EPC sử dụng hệ thống SELECTRA của Ý, giúp giảm thời gian sắp xếp nguyên liệu.
| Người mẫu | LQ-R450T/F |
| Chiều dài cắt | 270-530mm |
| Chiều dài cắt | 270-430mm |
| Chiều rộng túi | 220-450mm |
| Chiều rộng túi | 240-450mm |
| Chiều rộng đáy | 90-180mm |
| Độ dày giấy | 80-150g/㎡ |
| Độ dày giấy | 80-150g/㎡ |
| Chiều rộng cuộn giấy | 590-1300 phút |
| Chiều rộng cuộn giấy | 670-1300mm |
| Đường kính cuộn giấy | ф1300mm |
| Lõi giấy | ф76mm |
| Độ dài miếng vá | 190mm |
| chiều rộng mảng | 50mm |
| Chiều dài tay cầm | 340mm |
| Khoảng cách tay cầm | 95mm |
| Đường kính dây | Ф3-5mm |
| chiều rộng cuộn giấy vá | 100mm |
| đường kính cuộn giấy vá | ф1200mm |
| độ dày giấy vá | 100-135g/㎡ |
| Tốc độ máy | 30-180 túi/phút |
| Tốc độ sản xuất túi không quai xách | 30-150 túi/phút |
| Tốc độ sản xuất túi có quai xách | 30-130 túi/phút |
| Yêu cầu đối với máy làm dây thừng dẹt | |
| Khoảng cách dây phẳng | 84mm |
| Chiều rộng dây phẳng | 12mm |
| Chiều cao dây phẳng | 100mm |
| Chiều rộng mảng | 40-50mm |
| Độ dài miếng vá | 190mm |
| Chiều dài dây dẹt | 352mm |
| Chiều rộng cấp liệu vá | 80-100mm |
| Độ dày vật liệu | 120g/㎡ |
| Đường kính cuộn tay cầm | 1200mm |
| Túi giấy có dây dẹt, tốc độ nhanh. | 30-90 chiếc/phút |
| Tốc độ túi giấy | 30-150 chiếc/phút |
| Tốc độ máy | 30-180 chiếc/phút |
| Loại gấp đáy | ![]() |
| Dao cắt | Cắt răng cưa |
| Trọng lượng máy | 24T |
| Kích thước máy | 18000x8000x2800mm |
| Nguồn điện | 380V 3 pha 58KW |




